tranh cổ động

tranh cổ động

Một bức tranh cổ động treo trên tường kêu gọi bảo vệ môi trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại tranh vẽ nhằm mục đích tuyên truyền, kêu gọi, hoặc cổ một hành động, tư tưởng, chính sách nào đó trong xã hội: "tranh cổ động" thường được sử dụng trong các chiến dịch chính trị, xã hội, y tế, hoặc môi trường, với hình ảnh sinh động, màu sắc nổi bật thông điệp ngắn gọn, dễ hiểu.
    • Áp phích tuyên truyền: "tranh cổ động" cũng được dùng để chỉ các tấm áp phích lớn, được dánnơi công cộng để thu hút sự chú ý tác động đến nhận thức của cộng đồng.
dụ sử dụng
  • (Các áp phích tuyên truyền về phòng chống dịch bệnh được dánnhiều nơi công cộng.)
  • (Cuộc thi vẽ áp phích tuyên truyền về bảo vệ môi trường nhiều học sinh tham dự.)
  • (Áp phích tuyên truyền trong thời kỳ chiến tranh thường nội dung kêu gọi mọi người ủng hộ cuộc kháng chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh cổ động chính trị": loại tranh tuyên truyền về các vấn đề chính trị, bầu cử, hoặc chủ trương của Đảng Nhà nước.

    • Tranh cổ động chính trị thường xuất hiện trong các chiến dịch bầu cử hoặc các ngày lễ lớn. (Áp phích tuyên truyền chính trị thường được treo trong các đợt bầu cử hoặc dịp kỷ niệm quốc gia.)
  • "tranh cổ động xã hội": loại tranh tập trung vào các vấn đề xã hội như an toàn giao thông, phòng chống ma túy, hoặc hiến máu nhân đạo.

    • Những bức tranh cổ động xã hội về an toàn giao thông giúp nâng cao ý thức của người dân. (Các áp phích tuyên truyền xã hội về an toàn giao thông giúp cải thiện nhận thức của cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp phích (danh từ): tờ giấy lớn in hình ảnh chữ, dùng để quảng cáo hoặc thông báothường dùng trong ngữ cảnh thương mại hoặc sự kiện, nhưng có thể thay thế "tranh cổ động" trong một số trường hợp.

    • Áp phích quảng cáo phim được dán khắp rạp chiếu. (Tờ quảng cáo phim được dán nhiều nơi tại rạp.)
  • Tranh tuyên truyền (danh từ): từ đồng nghĩa gần với "tranh cổ động", nhấn mạnh mục đích phổ biến thông tin.

    • Tranh tuyên truyền về phòng cháy chữa cháy rất hữu ích. (Áp phích phổ biến thông tin về phòng cháy chữa cháy rất có ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Áp phích tuyên truyền: tranh hoặc tờ giấy lớn dùng để truyền bá thông điệp.
  • Poster tuyên truyền: từ mượn tiếng Anh, chỉ các tấm áp phích nội dung cổ động.
  • Tranh cổ : nhấn mạnh vào mục đích khích lệ, động viên.
Thành ngữ liên quan
  • Tranh cổ động như một khí tư tưởng: cách nói ẩn dụ, cho thấy sức mạnh của tranh cổ động trong việc định hướng dư luận thay đổi hành vi xã hội.
    • Trong thời chiến, tranh cổ động như một khí tư tưởng mạnh mẽ. (Trong thời kỳ chiến tranh, áp phích tuyên truyền đóng vai trò quan trọng trong việc tác động đến tư tưởng người dân.)